Có tiếng mà chẳng có tăm
Direct English translation
There is sound but no trace.
Equivalent English version
All talk and no action
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người hoặc sự việc được đồn đại, nhắc đến nhiều nhưng thực tế không thấy xuất hiện, không có dấu hiệu hay kết quả cụ thể. Thường dùng để chê trách sự vắng bóng, hữu danh vô thực hoặc nói mãi mà không thấy đâu.
English explanation
Refers to a person or thing that is much talked about but never actually appears or shows any real sign or result. It is often used critically for something absent, insubstantial, or all talk with nothing to show for it.
Variants